Blog phổ thông GD&ĐT Đức Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên phải, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên phải.
Chất lượng 3 môn Văn_Toán_Anh NH 2008_2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GDĐT Bình Thuận
Người gửi: Hứa Ngọc Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 30-10-2009
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Sở GDĐT Bình Thuận
Người gửi: Hứa Ngọc Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 30-10-2009
Dung lượng: 85.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
"BẢNG TỔNG HỢP ĐIỂM TRUNG BÌNH CẢ NĂM, TUYỂN SINH 10"
HUYỆN ĐỨC LINH
Stt Tên trường THCS Điểm TBình Cả năm Điểm TBình TS 10 "TBC 3 môn
các trường" Ghi chú
Toán Văn Anh Toán Văn Anh "TBC
cả năm" "TBC
TS 10"
1 Đức Chính 7.2 6.4 6.4 4.4 5.2 5.9 6.7 5.6
2 Võ Xu 7.1 6.4 6.2 5.0 4.9 5.5 6.6 5.2
3 Tân Hà 6.8 5.6 5.3 3.6 4.7 5.1 5.9 4.9
4 Mê Pu 7.4 6.9 7.0 3.4 4.5 4.6 7.1 4.6
5 Sùng Nhơn 7.3 6.8 6.3 3.9 4.3 4.6 6.8 4.5
6 Võ Đắt 6.5 6.0 5.8 4.2 4.2 4.5 6.1 4.4
7 Vũ Hòa 6.4 5.8 5.6 4.1 4.8 3.9 5.9 4.4
8 Đức Hạnh 7.1 6.2 6.1 3.9 4.3 4.3 6.5 4.3
9 Đông Hà 6.1 6.2 6.6 3.5 4.8 3.7 6.3 4.3
10 Đức Tín 7.0 5.9 5.9 3.7 4.5 3.7 6.3 4.1
11 Nam Chính 6.7 6.4 6.4 4.4 4.5 3.3 6.5 3.9
12 Đa Kai 6.7 5.9 5.6 3.4 4.3 3.2 6.1 3.8
13 Trà Tân 6.0 6.0 5.4 3.5 4.5 2.8 5.8 3.7
Toàn huyện TBC cả năm TBC TS 10 TBC 3 môn
Toán Văn Anh Toán Văn Anh Cả năm TS 10
6.8 6.2 6.0 3.9 4.6 4.2 6.3 4.2
HUYỆN ĐỨC LINH
Stt Tên trường THCS Điểm TBình Cả năm Điểm TBình TS 10 "TBC 3 môn
các trường" Ghi chú
Toán Văn Anh Toán Văn Anh "TBC
cả năm" "TBC
TS 10"
1 Đức Chính 7.2 6.4 6.4 4.4 5.2 5.9 6.7 5.6
2 Võ Xu 7.1 6.4 6.2 5.0 4.9 5.5 6.6 5.2
3 Tân Hà 6.8 5.6 5.3 3.6 4.7 5.1 5.9 4.9
4 Mê Pu 7.4 6.9 7.0 3.4 4.5 4.6 7.1 4.6
5 Sùng Nhơn 7.3 6.8 6.3 3.9 4.3 4.6 6.8 4.5
6 Võ Đắt 6.5 6.0 5.8 4.2 4.2 4.5 6.1 4.4
7 Vũ Hòa 6.4 5.8 5.6 4.1 4.8 3.9 5.9 4.4
8 Đức Hạnh 7.1 6.2 6.1 3.9 4.3 4.3 6.5 4.3
9 Đông Hà 6.1 6.2 6.6 3.5 4.8 3.7 6.3 4.3
10 Đức Tín 7.0 5.9 5.9 3.7 4.5 3.7 6.3 4.1
11 Nam Chính 6.7 6.4 6.4 4.4 4.5 3.3 6.5 3.9
12 Đa Kai 6.7 5.9 5.6 3.4 4.3 3.2 6.1 3.8
13 Trà Tân 6.0 6.0 5.4 3.5 4.5 2.8 5.8 3.7
Toàn huyện TBC cả năm TBC TS 10 TBC 3 môn
Toán Văn Anh Toán Văn Anh Cả năm TS 10
6.8 6.2 6.0 3.9 4.6 4.2 6.3 4.2
 






Ý kiến thành viên